CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THÀNH THIÊN

TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC MẶT
(10/06/2014)

Công ty Thành Thiên cung cấp trạm quan trắc nước mặt (bao gồm trạm quan trắc số lượng và trạm quan trắc chất lượng) và được đặt ở vị trí thích hợp nhằm đáp ứng được mục đích quan trắc cho từng loại trạm:
 

Trạm quan trắc số lượng nước

 

Trạm Quan Trắc Nước Mặt

 
  • Các trạm quan trắc số lượng nước nhằm mục đích:
1. Khống chế được số lượng nước các sông xuyên biên giới (từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt nam hoặc từ Việt Nam chảy ra nước ngoài);
2. Khống chế được lượng nước các phụ lưu;
3. Khống chế được lượng nước trên dòng chính của sông hoặc hệ thống sông;
4. Khống chế được lượng nước phân lưu;
5. Khống chế được lượng nước trước khi đổ ra biển hoặc chảy vào các hồ chứa lớn (trạm cửa ra).
 
  • Các trạm quan trắc chất lượng nước nhằm mục đích:
1. Khống chế chất lượng nước sông xuyên biên giới;
2. Khống chế, đo chất lượng nước từ nguồn sông (khi tác động của con người đến chất lượng nguồn nước là chưa đáng kể)
3. Đánh giá được tác động của các nguồn xả thải lớn như: các thành phố, khu dân cư tập trung, khu công nghiệp… tới chất lượng nước mặt (các trạm này phải đặt ở phía hạ lưu các hộ xả thải lớn);
4. Khống chế chất lượng nước dòng chính sông (trạm môi trường nền)
5. Đánh giá được tác động tổng hợp (đặt ở vùng cửa sông vừa chịu tác động của xả thải, vừa chịu tác động của thủy triều, vừa chịu tác động môi trường nước tự nhiên).
 
  • Hiện nay các thông số của trạm quan trắc nước mặt đều có thể quan trắc online và được Thành Thiên cung cấp bao gồm:
 
Trạm quan trắc số lượng nước
 
1. Mực nước (Khoảng đo: 0 – 40 m; độ chính xác: ± 3 mm)
2. Nhiệt độ nước (Khoảng đo: -5 – 50 oC; độ chính xác: ± 0.1 oC)
3. Lưu lượng nước (Khoảng đo: -10 m/s – +10 m/s; độ chính xác: 1% giá trị đo)
  

Trạm quan trắc chất lượng nước

 
1. pH (Khoảng đo: 0 - 14 pH; Độ chính xác: ± 0,1 pH)
2. Nhiệt độ (Khoảng đo: 0 - 50 oC; Độ chính xác: ±0,5 oC)
3. Nhu cầu oxy hóa học - COD (Khoảng đo: 0 - 10000 mg/L; Độ chính xác: ± 2%)
4. Nhu cầu oxy sinh hóa - BOD (Khoảng đo: 1 - 200,000 mg/L)
5. Chất rắn lơ lửng - TSS (Khoảng đo: 0 - 4500 mg/L; Độ chính xác: < 5% giá trị đọc)
6. Oxy hòa tan - DO (Khoảng đo: 0,00 - 25,00 mg/L; Độ chính xác: ± 0,02 mg/L)
7. Độ đục – Turbidity (Khoảng đo: 0,01 – 4000 NTU; Độ chính xác: ± 1%)
8. Độ dẫn – Conductivity (Khoảng đo: 0,0 –200,0 mS/cm; Độ chính xác: ± 1%)
9. Tổng chất rắn hòa tan - TDS (Khoảng đo: 0-133 000 mg/L; Độ chính xác: ± 1%)
10. Độ mặn – Salinity (Khoảng đo: 5-60 g/Kg; Độ chính xác: ± 1%)
11. Nitrate (Khoảng đo: 0 - 250 mg/L; Độ chính xác: 2%)
12. Amoni (Khoảng đo: 0 - 500 mg/L; Độ chính xác: 2%)
13. Tổng Nitơ - TN (Khoảng đo: 0 - 200 mg/L)
14. Tổng Phospho – TP (Khoảng đo: 0 - 20 mg/L)
15. Độ màu – Color (Khoảng đo: 0 - 1000 pt-Co; Độ chính xác: <5%)
16. Dầu trong nước – Oil in water (Khoảng đo: 0,1 - 50.000 mg/L; Độ chính xác: <5%)
17. Độ cứng – Hardness (Khoảng đo: 0 - 50°F; Độ chính xác: <5%)
18. Độ kiềm – Alkalinity (Khoảng đo: 0 - 20.000 mg/L; Độ chính xác: <5%)
19. Clo tổng; Clo dư
20. Kim loại nặng (Hg, As, Cd, Pb, Zn, Cu, Mn, Fe, Cr, Ni)
21. Lấy mẫu tự động AutoSampler
 
 
  • Các tính năng chính của hệ thống
 
- Đo tự động, liên tục, đồng thời nhiều thông số
- Lưu trữ dữ liệu tự động
- Dễ dàng điều khiển
- Hệ thống kết nối dạng module nên dễ dàng tích hợp, mở rộng.
- Báo động khi có thông số vượt ngưỡng
- Lấy mẫu bảo quản mẫu tự động khi có thông số vượt ngưỡng
- Cho phép kết nối và điều khiển từ xa với sự hỗ trợ của phần mềm và hệ truyền nhận dữ liệu
 + Kết nối với máy tính tại chỗ của phòng điều khiển để lưu trữ dữ liệu

- Truyền dữ liệu về trung tâm bằng giải pháp truyền thông không dây GSM/GPRS và chia sẻ dữ liệu qua mạng LAN và internet 

Xem thêm : Quan trắc nước ngầmGiám sát phát thải, Quan trắc nước

CÁC TIN KHÁC